Cao su chống va đập cửa

Từ: 磁场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁场 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíchǎng] từ trường; từ khu。传递实物间磁力作用的场。磁体和有电流通过的导体的周围空间都有磁场存在,指南针的指南就是地球磁场的作用。Xem: 参看"场"⑥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
磁场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁场 Tìm thêm nội dung cho: 磁场