Từ: 同治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 治

Nghĩa của 同治 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tóngzhì] Đồng Trị (niên hiệu vua Mục Tông, thời Thanh, Trung Quốc, 1862-1874.)。清穆宗(爱新觉罗载淳)年号(公元1862-1874)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
同治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同治 Tìm thêm nội dung cho: 同治