Cao su chống va đập cửa
Chữ 鯫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯫, chiết tự chữ TRÂU, TƯU, TẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯫:
鯫 tưu, tẩu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鯫
鯫
Biến thể giản thể: 鲰;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鯫 tưu, tẩu
(Danh) Một loại cá nhỏ.
(Danh) Tưu sanh 鯫生: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí 史記: Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã 鯫生說我曰: 距關, 毋內諸侯, 秦地可盡王也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西廂記: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái 歎鯫生不才, 謝多嬌錯愛 (Đệ tứ bổn 第四本) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.
(Tính) Nhỏ, mọn.
trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鯫 tưu, tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 鯫
(Danh) Một loại cá trắng.(Danh) Một loại cá nhỏ.
(Danh) Tưu sanh 鯫生: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí 史記: Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã 鯫生說我曰: 距關, 毋內諸侯, 秦地可盡王也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西廂記: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái 歎鯫生不才, 謝多嬌錯愛 (Đệ tứ bổn 第四本) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.
(Tính) Nhỏ, mọn.
trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯫:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯫
鲰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯫
| trâu | 鯫: | trâu (cá lòng tong) |
| tưu | 鯫: | tưu (cá vún; tiểu nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 鯫 Tìm thêm nội dung cho: 鯫
