Chữ 𠹌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠹌, chiết tự chữ NÂNG, NẬNG, NỰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠹌:

𠹌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠹌

𠹌

Chiết tự chữ 𠹌

[]

U+020E4C, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: neng3;
Việt bính: lan2 lang1 lang3 nang3;

𠹌

Nghĩa Trung Việt của từ 𠹌



nâng (gdhn)
nậng, như "nậng bợ (nịnh bợ)" (gdhn)
nựng, như "nựng con" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠹌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 𠹌

Tự hình:

Tự hình chữ 𠹌 Tự hình chữ 𠹌 Tự hình chữ 𠹌 Tự hình chữ 𠹌

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠹌

nâng𠹌:nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi
nậng𠹌:nậng bợ (nịnh bợ)
nựng𠹌:nựng con
𠹌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠹌 Tìm thêm nội dung cho: 𠹌