Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轧, chiết tự chữ CA, LOÁT, YẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轧:

轧 yết, loát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轧

Chiết tự chữ ca, loát, yết bao gồm chữ 车 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轧 cấu thành từ 2 chữ: 车, 乚
  • xa
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • yết, loát [yết, loát]

    U+8F67, tổng 5 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軋;
    Pinyin: ya4, ga2, zha2;
    Việt bính: gaat3 zaat3;

    yết, loát

    Nghĩa Trung Việt của từ 轧

    Giản thể của chữ .

    ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
    loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
    yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)

    Nghĩa của 轧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軋)
    [gá]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 8
    Hán Việt: CA
    1. chen chúc; chen nhau; chen lấn。挤。
    人轧人
    người người chen chúc nhau; người chen người.
    2. kết giao; giao thiệp; kết。结交。
    轧朋友
    kết bạn
    3. hạch toán; tính; kiểm tra đối chiếu; tính toán。核算;查对。
    轧账
    tính sổ
    [yà]
    Bộ: 车(Xa)
    Hán Việt: ÁT, TRÁT
    1. nghiền; cán。碾;滚压。
    轧棉花
    cán bông
    2. chèn ép; lật đổ。排挤。
    倾轧
    loại trừ nhau
    3. họ Át。姓。
    4. xình xịch; lạch xạch; lọc xọc (từ tượng thanh, tiếng máy chạy)。象声词,形容机器开动时发出的声音。
    机声轧轧
    tiếng máy chạy xình xịch
    缝纫机轧轧轧地响着。
    máy may kêu cành cạch cành cạch
    Từ ghép:
    轧道机 ; 轧花机
    [zhá]
    Bộ: 车(Xa)
    Hán Việt: LOÁT
    ép; cán; dát。压(钢坯)。
    轧钢
    cán thép
    Từ ghép:
    轧钢 ; 轧辊 ; 轧机

    Chữ gần giống với 轧:

    ,

    Dị thể chữ 轧

    ,

    Chữ gần giống 轧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轧

    ca:ca bằng hữu (kết bạn)
    loát:loát (cán sắt)
    yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
    轧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轧 Tìm thêm nội dung cho: 轧