Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 观感 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngǎn] cảm tưởng; quan cảm; kết quả quan sát; cách nhìn; cảm giác; cảm nhận。看到事物以后所产生的印象和感想。
代表们畅谈访问农村的观感。
đoàn đại biểu đang say sưa nói đến cảm giác về nông thôn.
就自己观感所及,写些通讯。
theo sự cảm nhận của mình, viết một số tin tức, phóng sự.
代表们畅谈访问农村的观感。
đoàn đại biểu đang say sưa nói đến cảm giác về nông thôn.
就自己观感所及,写些通讯。
theo sự cảm nhận của mình, viết một số tin tức, phóng sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 观感 Tìm thêm nội dung cho: 观感
