Từ: 潦倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潦倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lao đảo
Khốn đốn, bất đắc chí.
◇Đỗ Phủ 甫:
Gian nan khổ hận phồn sương mấn, Lao đảo tân đình trọc tửu bôi
鬢, 杯 (Đăng cao 高) Gian nan khổ hận đầy mái tóc sương, Bất đắc chí vừa ngừng chén rượu đục.Phóng đãng, buông tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lao đảo bất thông thế vụ, Ngu ngoan phạ độc văn chương. Hành vi thiên tích tính quai trương, Na quản thế nhân phỉ báng
務, 章. 張, 謗 (Đệ tam hồi) Buông tuồng chẳng hiểu việc đời, Ngu bướng làm biếng học hành, Việc làm ngang trái, tính ương gàn, Quản chi miệng người chê trách.Nghiêng ngả, bước đi không vững.

Nghĩa của 潦倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáodǎo] chán nản; buồn chán; thất vọng。颓丧;失意。
穷困潦倒。
chán nản vì khốn khó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潦

liêu:liêu (vội vàng): liêu thảo
lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
lẻo:trong leo lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
潦倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潦倒 Tìm thêm nội dung cho: 潦倒