Từ: khổng lão có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khổng lão:
khổng lãoKhổng tử
孔子 và
Lão tử
老子.
Nghĩa chữ nôm của chữ: khổng
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lão
| lão | 佬: | lão (anh chàng) |
| lão | 姥: | lão lão (bà ngoại) |
| lão | 栳: | khảo lão (giỏ mây) |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lão | 銠: | lão (chất rhodium) |
| lão | 铑: | lão (chất rhodium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khổng:

Tìm hình ảnh cho: khổng lão Tìm thêm nội dung cho: khổng lão
