Từ: 稟白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟白:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稟 • 白

bẩm bạch
Thưa rõ sự việc, bậc dưới trình báo với bậc trên. § Cũng nói là
bẩm báo
稟報.

Nghĩa của 禀白 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngbái] bẩm báo; xin báo cáo。对上级或长辈报告表白的敬辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám稟:bám chắc
bấm稟:bấm ngón chân
bẩm稟:bẩm báo
bẳm稟:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm稟:bụi bặm
bụm稟:Bụm miệng cười
lắm稟:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch
稟白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稟白 Tìm thêm nội dung cho: 稟白