Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bẩm bạch
Thưa rõ sự việc, bậc dưới trình báo với bậc trên. § Cũng nói là
bẩm báo
稟報.
Nghĩa của 禀白 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐngbái] bẩm báo; xin báo cáo。对上级或长辈报告表白的敬辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟
| bám | 稟: | bám chắc |
| bấm | 稟: | bấm ngón chân |
| bẩm | 稟: | bẩm báo |
| bẳm | 稟: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 稟: | bụi bặm |
| bụm | 稟: | Bụm miệng cười |
| lắm | 稟: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 稟白 Tìm thêm nội dung cho: 稟白
