Từ: 勋业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勋业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勋 • 业

Nghĩa của 勋业 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūnyè] 名
công lao và sự nghiệp。功勋和事业。
不朽的勋业
công lao và sự nghiệp bất hủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋

huân勋:huân chương; huân tước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp
勋业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勋业 Tìm thêm nội dung cho: 勋业