Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼拜天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼拜天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼拜天 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐbàitiān] ngày chủ nhật; chủ nhật。星期日(因基督教徒在这一天做礼拜)。也叫礼拜日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
礼拜天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼拜天 Tìm thêm nội dung cho: 礼拜天