Từ: 社会分工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会分工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 社 • 会 • 分 • 工

Nghĩa của 社会分工 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìfēngōng] phân công xã hội。社会成员从事不同的生产活动的现象。社会分工是生产力发展达到一定程度的特征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

xã社:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
社会分工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会分工 Tìm thêm nội dung cho: 社会分工