Cao su chống va đập cửa
Từ: 祖祖辈辈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖祖辈辈:
Nghĩa của 祖祖辈辈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔzǔbèibèi] đời đời; đời đời kiếp kiếp; đời này qua đời khác。世世代代。
我家祖祖辈辈都是农民。
nhà tôi đời này qua đời khác đều là nông dân.
勤劳俭朴是我国劳动人民祖祖辈辈流传下来的美德。
cần kiệm chất phác là đức tính cao đẹp của nhân dân lao động nước ta được truyền từ đời này sang đời khác.
我家祖祖辈辈都是农民。
nhà tôi đời này qua đời khác đều là nông dân.
勤劳俭朴是我国劳动人民祖祖辈辈流传下来的美德。
cần kiệm chất phác là đức tính cao đẹp của nhân dân lao động nước ta được truyền từ đời này sang đời khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |

Tìm hình ảnh cho: 祖祖辈辈 Tìm thêm nội dung cho: 祖祖辈辈
