Từ: 夫唱妇随 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫唱妇随:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 夫 • 唱 • 妇 • 随
Nghĩa của 夫唱妇随 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūchàngfùsuí] phu xướng phụ tuỳ (cảnh đầm ấm, thuận hoà trong gia đình thời trước, chồng đề xướng việc gì, vợ cũng đều nghe và làm theo.)。比喻夫妻互相配合,行动一致。也指夫妻和睦。"唱"也作倡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱
| sướng | 唱: | sung sướng |
| xang | 唱: | xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xắng | 唱: | xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) |
| xẳng | 唱: | nói xẳng (cứng cỏi) |
| xẵng | 唱: | nói xẵng; rượu còn xẵng lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |