Từ: 白梅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白梅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 梅

bạch mai
Hoa mai trắng. ◇Tô Thức 蘇軾:
Bạch mai lô quất giác do hương
白梅盧橘覺猶香 (Tự Quảng Lăng triệu hoàn 自廣陵召還) Hoa mai trắng quất vàng còn nghe thấy mùi hương. §
Lô quất
盧橘 là tên gọi khác của
kim quất
金橘.Hột mơ ướp muối phơi khô, có thể dùng làm thuốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai梅:cây mai
moi梅:moi ra; moi móc
mui梅:mui thuyền
mái梅:mái chèo
mây梅:roi mây; cỏ mây
mói梅:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi梅:ô môi
múi梅:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
白梅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白梅 Tìm thêm nội dung cho: 白梅