bạch mai
Hoa mai trắng. ◇Tô Thức 蘇軾:
Bạch mai lô quất giác do hương
白梅盧橘覺猶香 (Tự Quảng Lăng triệu hoàn 自廣陵召還) Hoa mai trắng quất vàng còn nghe thấy mùi hương. §
Lô quất
盧橘 là tên gọi khác của
kim quất
金橘.Hột mơ ướp muối phơi khô, có thể dùng làm thuốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅
| mai | 梅: | cây mai |
| moi | 梅: | moi ra; moi móc |
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mói | 梅: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| môi | 梅: | ô môi |
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |

Tìm hình ảnh cho: 白梅 Tìm thêm nội dung cho: 白梅
