Từ: 遁迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遁迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遁迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnjì] ẩn cư; ở ẩn。逃避人世;隐居。
遁迹潜形
ở ẩn
遁迹空门(出家)
xuất gia; lánh xa trần tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遁

dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
nhộn:nhộn nhịp
rộn:rộn ràng
trốn:trốn tránh
trộn:trộn rau
độn:độn thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
遁迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遁迹 Tìm thêm nội dung cho: 遁迹