Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cực hạn
Hạn độ cao nhất.Số mục giới hạn gần sát nhưng không đạt tới được, thí dụ 1:2 + 1:4 + 1:8 + … tiến tới số 1 là cực hạn.
Nghĩa của 极限 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíxiàn] cao nhất; cực độ; cực hạn; giới hạn; ranh giới。最高的限度。
轮船的载重已经达到了极限。
tải trọng của tàu đã đạt đến tải trọng cao nhất.
轮船的载重已经达到了极限。
tải trọng của tàu đã đạt đến tải trọng cao nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: 極限 Tìm thêm nội dung cho: 極限
