Cao su chống va đập cửa

Chữ 読 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 読, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 読:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 読

1. 読 cấu thành từ 2 chữ: 言, 売
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 読 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 売
  • ngôn
  • []

    U+8AAD, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 読


    Chữ gần giống với 読:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Chữ gần giống 読

    譿, 詿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 読 Tự hình chữ 読 Tự hình chữ 読 Tự hình chữ 読

    読 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 読 Tìm thêm nội dung cho: 読