Từ: 顶真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶真 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzhēn] 1. nghiêm túc; chăm chỉ。认真。
大事小事他都很顶真。
việc lớn việc nhỏ anh ấy đều rất nghiêm túc.
2. phương pháp tu từ。一种修辞方法,用前面结尾的词语或句子作下文的起头。例如李白《白云歌送刘十六归山》:"楚山秦山皆白云。白云处处长随君。长随君:君入楚山里,云亦随君渡湘水。湘水上,女罗衣,白云堪卧君早归。"也做顶针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
顶真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶真 Tìm thêm nội dung cho: 顶真