Chữ 惧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惧, chiết tự chữ CỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惧:

惧 cụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惧

Chiết tự chữ cụ bao gồm chữ 心 具 hoặc 忄 具 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惧 cấu thành từ 2 chữ: 心, 具
  • tim, tâm, tấm
  • cỗ, cụ, gỗ
  • 2. 惧 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 具
  • tâm
  • cỗ, cụ, gỗ
  • cụ [cụ]

    U+60E7, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 懼;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6;

    cụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 惧

    Như chữ cụ .Giản thể của chữ .
    cụ, như "cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 惧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (懼)
    [jù]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: CỤ
    sợ hãi; sợ sệt; sợ。害怕;恐惧。
    畏惧。
    sợ hãi.
    毫无所惧。
    không chút sợ hãi.
    Từ ghép:
    惧内 ; 惧怕

    Chữ gần giống với 惧:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惧

    , ,

    Chữ gần giống 惧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惧 Tự hình chữ 惧 Tự hình chữ 惧 Tự hình chữ 惧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惧

    cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
    惧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惧 Tìm thêm nội dung cho: 惧