Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惧, chiết tự chữ CỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惧:
惧
Biến thể phồn thể: 懼;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
惧 cụ
cụ, như "cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
惧 cụ
Nghĩa Trung Việt của từ 惧
Như chữ cụ 懼.Giản thể của chữ 懼.cụ, như "cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 惧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懼)
[jù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: CỤ
sợ hãi; sợ sệt; sợ。害怕;恐惧。
畏惧。
sợ hãi.
毫无所惧。
không chút sợ hãi.
Từ ghép:
惧内 ; 惧怕
[jù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: CỤ
sợ hãi; sợ sệt; sợ。害怕;恐惧。
畏惧。
sợ hãi.
毫无所惧。
không chút sợ hãi.
Từ ghép:
惧内 ; 惧怕
Chữ gần giống với 惧:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惧
| cụ | 惧: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |

Tìm hình ảnh cho: 惧 Tìm thêm nội dung cho: 惧
