Từ: 往往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 往往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vãng vãng
Thường thường.
◇Vương An Thạch 石:
Cổ nhân chi quan thiên địa, sơn xuyên, thảo mộc, trùng ngư, điểu thú, vãng vãng hữu đắc, dĩ kì cầu tư chi thâm nhi vô bất tại dã
地, 川, 木, 魚, 獸, 得, 也 (Du Bao Thiền Sơn kí 記) Cổ nhân xem trời đất, núi sông, cây cỏ, cá sâu, chim muông, thường thường có chỗ sở đắc là vì chịu tìm tòi suy nghĩ kĩ mà lại không có chỗ nào là không tới.

Nghĩa của 往往 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngwǎng]
1. thường thường; thường hay。表示某种情况时常存在或经常发生。
他往往工作到深夜。
nó thường làm việc đến khuya
2. nơi nơi; khắp nơi。处处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
往往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 往往 Tìm thêm nội dung cho: 往往