Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飑, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飑:
飑
Biến thể phồn thể: 颮;
Pinyin: biao1;
Việt bính: paau1;
飑
Pinyin: biao1;
Việt bính: paau1;
飑
Nghĩa Trung Việt của từ 飑
Nghĩa của 飑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (颮)
[biāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
trở gió; thình lình chuyển gió (về khí tượng học, là hiện tượng thời tiết hướng gió chuyển hướng đột ngột, tốc độ gió tăng nhanh mạnh. Khi trở gió, nhiệt độ giảm, đồng thời có mưa rào)。气象学上指风向突然改变,风速急剧增大的天气现象。 飑出现时,气温下降,并可能有阵雨。
[biāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
trở gió; thình lình chuyển gió (về khí tượng học, là hiện tượng thời tiết hướng gió chuyển hướng đột ngột, tốc độ gió tăng nhanh mạnh. Khi trở gió, nhiệt độ giảm, đồng thời có mưa rào)。气象学上指风向突然改变,风速急剧增大的天气现象。 飑出现时,气温下降,并可能有阵雨。
Dị thể chữ 飑
颮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 飑 Tìm thêm nội dung cho: 飑
