Từ: 改线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 改线 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎixiàn] đổi đường dây; đổi tuyến。改变公共交通、电话等的线路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
改线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改线 Tìm thêm nội dung cho: 改线