Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 神经过敏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经过敏:
Nghĩa của 神经过敏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénjīngguòmǐn] 1. thần kinh quá nhạy cảm。神经系统的感觉机能异常锐敏的症状,神经衰弱的患者多有这种症状。
2. đa nghi; ngờ vực。通常指多疑,好大惊小怪。
2. đa nghi; ngờ vực。通常指多疑,好大惊小怪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏
| mẩn | 敏: | mê mẩn |
| mẫn | 敏: | mẫn cán |
| mắn | 敏: | may mắn |

Tìm hình ảnh cho: 神经过敏 Tìm thêm nội dung cho: 神经过敏
