Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 时势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshì] thời thế。某一时期的客观形势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
时势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时势 Tìm thêm nội dung cho: 时势