Từ: 可悲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可悲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可悲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěbēi] đáng buồn; thảm thương; thương hại。令人悲伤; 使人痛心。
结局可悲。
kết cục đáng buồn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ
可悲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可悲 Tìm thêm nội dung cho: 可悲