Cao su chống va đập cửa
Từ: mật hiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mật hiệu:
Dịch mật hiệu sang tiếng Trung hiện đại:
暗号; 暗号儿 《彼此约定的秘密信号(利用声音、动作等)。》暗语 《彼此约定的秘密话。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mật
| mật | 宓: | bí mật |
| mật | 密: | bí mật |
| mật | 𬖵: | mật ngọt |
| mật | 𦟽: | gan mật |
| mật | 𦢉: | mật gấu |
| mật | 蜜: | mật ong |
| mật | 謐: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |
| mật | 谧: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |

Tìm hình ảnh cho: mật hiệu Tìm thêm nội dung cho: mật hiệu
