Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây nhà lá vườn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây nhà lá vườn:
Dịch cây nhà lá vườn sang tiếng Trung hiện đại:
方家园 《家中园地上出产的。》
rau dưa do chính nhà trồng; cây nhà lá vườn.
家种的蔬菜。
家种 《自己家里种植的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vườn
| vườn | 园: | trong vườn |
| vườn | 園: | vườn cây |
| vườn | 𡑰: | khu vườn |

Tìm hình ảnh cho: cây nhà lá vườn Tìm thêm nội dung cho: cây nhà lá vườn
