Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 禅学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禅学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禅学 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánxué] thiền học。佛教禅宗的教理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
禅学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禅学 Tìm thêm nội dung cho: 禅学