Chữ 抠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抠, chiết tự chữ KHU, KHUA, KHUÁ, KHÙA, SO, XÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抠:

抠 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抠

Chiết tự chữ khu, khua, khuá, khùa, so, xô bao gồm chữ 手 区 hoặc 扌 区 hoặc 才 区 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抠 cấu thành từ 2 chữ: 手, 区
  • thủ
  • khu, âu
  • 2. 抠 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 区
  • thủ
  • khu, âu
  • 3. 抠 cấu thành từ 2 chữ: 才, 区
  • tài
  • khu, âu
  • khu [khu]

    U+62A0, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 摳;
    Pinyin: kou1, lun1;
    Việt bính: kau1;

    khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 抠

    Giản thể của chữ .

    khu, như "khu y (vén gọn)" (gdhn)
    khua, như "khua (khoa) chân múa tay" (gdhn)
    khùa, như "khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)" (gdhn)
    khuá, như "sưng khúa (vòm miệng)" (gdhn)
    so, như "so sánh" (gdhn)
    xô, như "xô bồ" (gdhn)

    Nghĩa của 抠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摳)
    [kōu]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHU
    1. móc; gảy; khẩy。用手指或细小的东西从里面往外挖。
    把掉在砖缝里的豆粒抠出来。
    khẩy hạt đậu ở trong kẽ gạch ra.
    2. điêu khắc; khắc (hoa văn)。雕 刻(花纹)。
    在镜框边上抠出花儿来。
    khắc hoa ở rìa khung kính.
    3. soi mói; gọt giũa; moi móc; bươi móc (tìm tòi những thứ không cần thiết)。不必要的深究;向一个狭窄的方面深求。
    抠字眼儿。
    gọt giũa từng chữ.
    死抠书本。
    soi mói sách vở.

    4. keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
    这个人抠得 很,一分钱都舍不得花。
    người này keo kiệt hết sức, một đồng cũng không dám tiêu。
    Từ ghép:
    抠门儿 ; 抠搜 ; 抠唆 ; 抠字眼儿

    Chữ gần giống với 抠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 抠

    ,

    Chữ gần giống 抠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抠 Tự hình chữ 抠 Tự hình chữ 抠 Tự hình chữ 抠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抠

    khu:khu y (vén gọn)
    khua:khua (khoa) chân múa tay
    khuá:sưng khúa (vòm miệng)
    khùa:khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)
    so:so sánh
    :xô bồ
    抠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抠 Tìm thêm nội dung cho: 抠