Chữ 瘜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘜, chiết tự chữ TỨC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘜:

瘜 tức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘜

Chiết tự chữ tức bao gồm chữ 病 息 hoặc 疒 息 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘜 cấu thành từ 2 chữ: 病, 息
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tức
  • 2. 瘜 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 息
  • nạch
  • tức
  • tức [tức]

    U+761C, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi2, xi1;
    Việt bính: sik1;

    tức

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘜

    (Danh) Tức nhục bướu thịt thừa.

    Nghĩa của 瘜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỨC
    thịt thừa; u thịt; bướu。 因粘膜发育异常而形成的像肉质的突起,多发生在鼻腔或肠道内。

    Chữ gần giống với 瘜:

    , , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Chữ gần giống 瘜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘜 Tự hình chữ 瘜 Tự hình chữ 瘜 Tự hình chữ 瘜

    瘜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘜 Tìm thêm nội dung cho: 瘜