Cao su chống va đập cửa

Từ: 一心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất tâm
Cùng lòng với nhau.Một lòng một dạ, không thay đổi.

Nghĩa của 一心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxīn] 1. chuyên tâm; toàn tâm toàn ý。专心;全心全意。
一心为公
chuyên tâm làm việc công.
2. đồng tâm; một lòng。齐心;同心。
万众一心
muôn dân một lòng
全国一心
cả nước một lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
一心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一心 Tìm thêm nội dung cho: 一心