Cao su chống va đập cửa
nhất tâm
Cùng lòng với nhau.Một lòng một dạ, không thay đổi.
Nghĩa của 一心 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīxīn] 1. chuyên tâm; toàn tâm toàn ý。专心;全心全意。
一心为公
chuyên tâm làm việc công.
2. đồng tâm; một lòng。齐心;同心。
万众一心
muôn dân một lòng
全国一心
cả nước một lòng
一心为公
chuyên tâm làm việc công.
2. đồng tâm; một lòng。齐心;同心。
万众一心
muôn dân một lòng
全国一心
cả nước một lòng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 一心 Tìm thêm nội dung cho: 一心
