Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 离合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离合 trong tiếng Trung hiện đại:

[líhé] ly hợp; hợp tan。分离和聚会。
离合无常。
hợp tan bất thường.
悲欢离合。
buồn vui hợp tan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
离合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离合 Tìm thêm nội dung cho: 离合