Từ: tào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tào:

曺 tào曹 tào嘈 tào漕 tào槽 tào螬 tào

Đây là các chữ cấu thành từ này: tào

tào [tào]

U+66FA, tổng 10 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao2;
Việt bính: ;

tào

Nghĩa Trung Việt của từ 曺

Tục dùng như chữ tào .

Chữ gần giống với 曺:

, , 𣌴, 𣌵, 𣌶,

Chữ gần giống 曺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曺 Tự hình chữ 曺 Tự hình chữ 曺 Tự hình chữ 曺

tào [tào]

U+66F9, tổng 11 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao2;
Việt bính: cou4
1. [吾曹] ngô tào 2. [兒曹] nhi tào;

tào

Nghĩa Trung Việt của từ 曹

(Danh) Thời xưa, trong việc tố tụng, bên nguyên và bên bị gọi là lưỡng tào .
§ Nay thông dụng lưỡng tạo .

(Danh)
Thời xưa, quan thự chia ngành hoặc quan chức làm việc, gọi là tào.
◎Như: bộ tào các bộ quan.
◇Liêu trai chí dị : Tịch niệm âm tào chi muội ám vưu thậm vu dương gian (Tịch Phương Bình ) Tịch nghĩ rằng những chuyện mờ ám của các quan nha dưới cõi âm lại còn tệ hơn ở trên trần thế.

(Danh)
Bầy, đàn.
◇Đỗ Phủ : Ai hồng độc khiếu cầu kì tào (Khúc giang tam chương ) Chim hồng lẻ loi đau thương kêu tìm đàn.

(Danh)
Nhóm, phe.
◇Lí Thương Ẩn : Phân tào xạ phúc lạp đăng hồng (Vô đề ) Chia hai phe chơi trò "xạ phúc" (bắn lại) dưới ánh nến hồng.

(Danh)
Nước Tào thời nhà Chu ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.

(Danh)
Họ Tào.
◎Như: Tào Tháo (155-220).

(Đại)
Lũ, bọn.
◎Như: nhĩ tào lũ mày, chúng mày, ngã tào bọn ta.
◇Nguyễn Dư : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ , (Từ Thức tiên hôn lục ) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi.

(Phó)
Cùng nhau, cộng đồng, nhất tề.
tào, như "nói tào lao" (vhn)

Nghĩa của 曹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáo]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 11
Hán Việt: TÀO
1. bọn; lũ; lớp; lứa。名,辈1。
吾曹
bọn ta; chúng ta; chúng mình
尔曹
bọn ngươi; chúng bay; chúng mi; các người.
2. tào (cơ quan chuyên ngành của nhà nước thời xưa)。名,古代分科办事的官署。
3. Tào (tên nước triều Chu, nay ở phía Tây vùng Sơn Đông)。周朝国名,在今山东西部。
4. họ Tào。姓。
Từ ghép:
曹白鱼

Chữ gần giống với 曹:

, , 𣌹, 𣌺,

Chữ gần giống 曹

, , , , , , , 貿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曹 Tự hình chữ 曹 Tự hình chữ 曹 Tự hình chữ 曹

tào [tào]

U+5608, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao2;
Việt bính: cou4;

tào

Nghĩa Trung Việt của từ 嘈

(Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.
◎Như: tào tạp
rầm rĩ.
◇Nguyễn Trãi : Quản huyền tào tạp lâm biên điểu (Hí đề ) Chim bên rừng ríu rít như đàn sáo.

(Động)
Nói ồn ào.
tào, như "nói tào lao" (vhn)

Nghĩa của 嘈 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: TÀO
huyên náo; ầm ĩ; ồn ào (âm thanh)。(声音)杂乱。
嘈杂
ầm ĩ huyên náo
Từ ghép:
嘈嘈 ; 嘈杂 ; 嘈子

Dị thể chữ 嘈

,

Chữ gần giống 嘈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘈 Tự hình chữ 嘈 Tự hình chữ 嘈 Tự hình chữ 嘈

tào [tào]

U+6F15, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao2, cao4;
Việt bính: cou4;

tào

Nghĩa Trung Việt của từ 漕

(Động) Chuyên chở bằng đường thủy.
◎Như: tào mễ
vận tải lương thực đi đường thủy.
tảo, như "tảo vận (chở bằng tầu)" (gdhn)

Nghĩa của 漕 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO

hải vận; chuyên chở bằng đường thuỷ; (vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ)。漕运;从水道运输粮食。
漕粮。
lương thực chở bằng đường thuỷ
漕渠。
tuyến đường vận chuyển lương thực; kênh chở lương thực
漕船(运漕粮的船)
thuyền chở lương thực
Từ ghép:
漕渡 ; 漕河 ; 漕粮 ; 漕运

Chữ gần giống với 漕:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漕 Tự hình chữ 漕 Tự hình chữ 漕 Tự hình chữ 漕

tào [tào]

U+69FD, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao2, zao1;
Việt bính: cou4
1. [後槽] hậu tào;

tào

Nghĩa Trung Việt của từ 槽

(Danh) Cái máng cho súc vật ăn.
◎Như: mã tào
máng ngựa, trư tào máng heo.

(Danh)
Cái giá để gác dây đàn.

(Danh)
Chỉ bộ phận hoặc vật thể bên cạnh cao mà giữa trũng.
◎Như: dục tào bồn tắm, tào nha răng hàm.

(Danh)
Khí cụ dùng để cất rượu, đồ đựng rượu hoặc thức uống (thường có hình chữ nhật hoặc vuông).
◎Như: tửu tào đồ đựng rượu, thủy tào đồ đựng nước uống.

(Danh)
Đường dẫn nước, kênh, ngòi.
◎Như: hà tào lòng sông.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho cửa sổ hoặc vật gì ngăn cách trong nhà.
◎Như: lưỡng tào song hộ hai cái cửa sổ, nhất tào cách phiến một cái liếp ngăn.

tàu, như "tàu lá" (vhn)
tào, như "tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)" (btcn)
tầu, như "tầu ngựa, tầu thuyền" (gdhn)

Nghĩa của 槽 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO

1. máng ăn; tàu ngựa; máng ăn của gia súc。盛牲畜饲料的长条形器具。
猪槽。
máng cho heo ăn
马槽。
tàu ngựa; máng ngựa

2. máng nước。盛饮料或其他液体的器具。
酒槽。
máng rượu
水槽。
máng nước; máng xối

Ghi chú: (槽儿)
3. lòng máng; hõm; rãnh; mương (máng hai bên cao, giữa lõm)。两边高起,中间凹下的物体,凹下部分叫槽。
河槽。
lòng sông
挖水槽
đào mương; khơi rãnh
在木板上挖个槽
khoét một hõm trên tấm gỗ

4. cái; liếp; vách; tấm. (đơn vị đếm cửa sổ hoặc đồ ngăn cách trong phòng)。门窗或屋内隔断的单位。
两槽隔扇
hai vách ngăn/ hai tấm bình phong
一槽窗户
một cái cửa sổ

5. lứa (nuôi heo từ lúc mua vào còn bé đến khi lớn bán đi)。喂猪从买进小猪到喂壮卖出叫一槽。
今年他家喂了两槽猪。
năm nay, nhà anh ta nuôi được hai lứa heo
Từ ghép:
槽车 ; 槽床 ; 槽坊 ; 槽钢 ; 槽糕 ; 槽头 ; 槽牙 ; 槽子 ; 槽子糕

Chữ gần giống với 槽:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 槽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槽 Tự hình chữ 槽 Tự hình chữ 槽 Tự hình chữ 槽

tào [tào]

U+87AC, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao2, die2;
Việt bính: cou4;

tào

Nghĩa Trung Việt của từ 螬

(Danh) Tề tào : xem tề .

(Danh)
Phiếm chỉ con mọt gỗ (chú trùng ).
tào, như "tào (sâu bọ chưa lột)" (gdhn)

Nghĩa của 螬 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: TÀO
ấu trùng bọ dừa。见〖蛴螬〗。

Chữ gần giống với 螬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Chữ gần giống 螬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螬 Tự hình chữ 螬 Tự hình chữ 螬 Tự hình chữ 螬

Dịch tào sang tiếng Trung hiện đại:

《名, 古代分科办事的官署。》
Tào
《周朝国名, 在今山东西部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tào

tào:nói tào lao
tào:nói tào lao
tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tào:tào (thuyền gỗ)
tào: 
tào:tào (sâu bọ chưa lột)
tào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tào Tìm thêm nội dung cho: tào