Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tào:
Tự hình:

Pinyin: cao2;
Việt bính: cou4
1. [吾曹] ngô tào 2. [兒曹] nhi tào;
曹 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 曹
(Danh) Thời xưa, trong việc tố tụng, bên nguyên và bên bị gọi là lưỡng tào 兩曹.§ Nay thông dụng lưỡng tạo 兩造.
(Danh) Thời xưa, quan thự chia ngành hoặc quan chức làm việc, gọi là tào.
◎Như: bộ tào 部曹 các bộ quan.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch niệm âm tào chi muội ám vưu thậm vu dương gian 念陰曹之昧暗尤甚于陽間 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch nghĩ rằng những chuyện mờ ám của các quan nha dưới cõi âm lại còn tệ hơn ở trên trần thế.
(Danh) Bầy, đàn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ai hồng độc khiếu cầu kì tào 哀鴻獨叫求其曹 (Khúc giang tam chương 曲江三章) Chim hồng lẻ loi đau thương kêu tìm đàn.
(Danh) Nhóm, phe.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Phân tào xạ phúc lạp đăng hồng 分曹射覆蠟燈紅 (Vô đề 無題) Chia hai phe chơi trò "xạ phúc" (bắn lại) dưới ánh nến hồng.
(Danh) Nước Tào thời nhà Chu ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.
(Danh) Họ Tào.
◎Như: Tào Tháo 曹操 (155-220).
(Đại) Lũ, bọn.
◎Như: nhĩ tào 爾曹 lũ mày, chúng mày, ngã tào 我曹 bọn ta.
◇Nguyễn Dư 阮嶼: Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ 我曹遊此僅八萬年, 南溟已三揚塵矣 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi.
(Phó) Cùng nhau, cộng đồng, nhất tề.
tào, như "nói tào lao" (vhn)
Nghĩa của 曹 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 11
Hán Việt: TÀO
1. bọn; lũ; lớp; lứa。名,辈1。
吾曹
bọn ta; chúng ta; chúng mình
尔曹
bọn ngươi; chúng bay; chúng mi; các người.
2. tào (cơ quan chuyên ngành của nhà nước thời xưa)。名,古代分科办事的官署。
3. Tào (tên nước triều Chu, nay ở phía Tây vùng Sơn Đông)。周朝国名,在今山东西部。
4. họ Tào。姓。
Từ ghép:
曹白鱼
Số nét: 11
Hán Việt: TÀO
1. bọn; lũ; lớp; lứa。名,辈1。
吾曹
bọn ta; chúng ta; chúng mình
尔曹
bọn ngươi; chúng bay; chúng mi; các người.
2. tào (cơ quan chuyên ngành của nhà nước thời xưa)。名,古代分科办事的官署。
3. Tào (tên nước triều Chu, nay ở phía Tây vùng Sơn Đông)。周朝国名,在今山东西部。
4. họ Tào。姓。
Từ ghép:
曹白鱼
Tự hình:

Pinyin: cao2;
Việt bính: cou4;
嘈 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 嘈
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.◎Như: tào tạp 嘈雜 rầm rĩ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quản huyền tào tạp lâm biên điểu 管弦嘈雜林邊鳥 (Hí đề 戲題) Chim bên rừng ríu rít như đàn sáo.
(Động) Nói ồn ào.
tào, như "nói tào lao" (vhn)
Nghĩa của 嘈 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: TÀO
huyên náo; ầm ĩ; ồn ào (âm thanh)。(声音)杂乱。
嘈杂
ầm ĩ huyên náo
Từ ghép:
嘈嘈 ; 嘈杂 ; 嘈子
Số nét: 14
Hán Việt: TÀO
huyên náo; ầm ĩ; ồn ào (âm thanh)。(声音)杂乱。
嘈杂
ầm ĩ huyên náo
Từ ghép:
嘈嘈 ; 嘈杂 ; 嘈子
Chữ gần giống với 嘈:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘈
䜊,
Tự hình:

Pinyin: cao2, cao4;
Việt bính: cou4;
漕 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 漕
(Động) Chuyên chở bằng đường thủy.◎Như: tào mễ 漕米 vận tải lương thực đi đường thủy.
tảo, như "tảo vận (chở bằng tầu)" (gdhn)
Nghĩa của 漕 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
动
hải vận; chuyên chở bằng đường thuỷ; (vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ)。漕运;从水道运输粮食。
漕粮。
lương thực chở bằng đường thuỷ
漕渠。
tuyến đường vận chuyển lương thực; kênh chở lương thực
漕船(运漕粮的船)
thuyền chở lương thực
Từ ghép:
漕渡 ; 漕河 ; 漕粮 ; 漕运
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
动
hải vận; chuyên chở bằng đường thuỷ; (vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ)。漕运;从水道运输粮食。
漕粮。
lương thực chở bằng đường thuỷ
漕渠。
tuyến đường vận chuyển lương thực; kênh chở lương thực
漕船(运漕粮的船)
thuyền chở lương thực
Từ ghép:
漕渡 ; 漕河 ; 漕粮 ; 漕运
Chữ gần giống với 漕:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: cao2, zao1;
Việt bính: cou4
1. [後槽] hậu tào;
槽 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 槽
(Danh) Cái máng cho súc vật ăn.◎Như: mã tào 馬槽 máng ngựa, trư tào 豬槽 máng heo.
(Danh) Cái giá để gác dây đàn.
(Danh) Chỉ bộ phận hoặc vật thể bên cạnh cao mà giữa trũng.
◎Như: dục tào 浴槽 bồn tắm, tào nha 槽牙 răng hàm.
(Danh) Khí cụ dùng để cất rượu, đồ đựng rượu hoặc thức uống (thường có hình chữ nhật hoặc vuông).
◎Như: tửu tào 酒槽 đồ đựng rượu, thủy tào 水槽 đồ đựng nước uống.
(Danh) Đường dẫn nước, kênh, ngòi.
◎Như: hà tào 河槽 lòng sông.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho cửa sổ hoặc vật gì ngăn cách trong nhà.
◎Như: lưỡng tào song hộ 兩槽窗戶 hai cái cửa sổ, nhất tào cách phiến 一槽隔扇 một cái liếp ngăn.
tàu, như "tàu lá" (vhn)
tào, như "tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)" (btcn)
tầu, như "tầu ngựa, tầu thuyền" (gdhn)
Nghĩa của 槽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
名
1. máng ăn; tàu ngựa; máng ăn của gia súc。盛牲畜饲料的长条形器具。
猪槽。
máng cho heo ăn
马槽。
tàu ngựa; máng ngựa
名
2. máng nước。盛饮料或其他液体的器具。
酒槽。
máng rượu
水槽。
máng nước; máng xối
名
Ghi chú: (槽儿)
3. lòng máng; hõm; rãnh; mương (máng hai bên cao, giữa lõm)。两边高起,中间凹下的物体,凹下部分叫槽。
河槽。
lòng sông
挖水槽
đào mương; khơi rãnh
在木板上挖个槽
khoét một hõm trên tấm gỗ
量
4. cái; liếp; vách; tấm. (đơn vị đếm cửa sổ hoặc đồ ngăn cách trong phòng)。门窗或屋内隔断的单位。
两槽隔扇
hai vách ngăn/ hai tấm bình phong
一槽窗户
một cái cửa sổ
量
5. lứa (nuôi heo từ lúc mua vào còn bé đến khi lớn bán đi)。喂猪从买进小猪到喂壮卖出叫一槽。
今年他家喂了两槽猪。
năm nay, nhà anh ta nuôi được hai lứa heo
Từ ghép:
槽车 ; 槽床 ; 槽坊 ; 槽钢 ; 槽糕 ; 槽头 ; 槽牙 ; 槽子 ; 槽子糕
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
名
1. máng ăn; tàu ngựa; máng ăn của gia súc。盛牲畜饲料的长条形器具。
猪槽。
máng cho heo ăn
马槽。
tàu ngựa; máng ngựa
名
2. máng nước。盛饮料或其他液体的器具。
酒槽。
máng rượu
水槽。
máng nước; máng xối
名
Ghi chú: (槽儿)
3. lòng máng; hõm; rãnh; mương (máng hai bên cao, giữa lõm)。两边高起,中间凹下的物体,凹下部分叫槽。
河槽。
lòng sông
挖水槽
đào mương; khơi rãnh
在木板上挖个槽
khoét một hõm trên tấm gỗ
量
4. cái; liếp; vách; tấm. (đơn vị đếm cửa sổ hoặc đồ ngăn cách trong phòng)。门窗或屋内隔断的单位。
两槽隔扇
hai vách ngăn/ hai tấm bình phong
一槽窗户
một cái cửa sổ
量
5. lứa (nuôi heo từ lúc mua vào còn bé đến khi lớn bán đi)。喂猪从买进小猪到喂壮卖出叫一槽。
今年他家喂了两槽猪。
năm nay, nhà anh ta nuôi được hai lứa heo
Từ ghép:
槽车 ; 槽床 ; 槽坊 ; 槽钢 ; 槽糕 ; 槽头 ; 槽牙 ; 槽子 ; 槽子糕
Chữ gần giống với 槽:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Pinyin: cao2, die2;
Việt bính: cou4;
螬 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 螬
(Danh) Tề tào 蠐螬: xem tề 蠐.(Danh) Phiếm chỉ con mọt gỗ (chú trùng 蛀蟲).
tào, như "tào (sâu bọ chưa lột)" (gdhn)
Nghĩa của 螬 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: TÀO
ấu trùng bọ dừa。见〖蛴螬〗。
Số nét: 17
Hán Việt: TÀO
ấu trùng bọ dừa。见〖蛴螬〗。
Chữ gần giống với 螬:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Dịch tào sang tiếng Trung hiện đại:
曹 《名, 古代分科办事的官署。》Tào
曹 《周朝国名, 在今山东西部。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tào
| tào | 嘈: | nói tào lao |
| tào | 曹: | nói tào lao |
| tào | 槽: | tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật) |
| tào | 艚: | tào (thuyền gỗ) |
| tào | 蚤: | |
| tào | 螬: | tào (sâu bọ chưa lột) |

Tìm hình ảnh cho: tào Tìm thêm nội dung cho: tào
