Từ: a thần phù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ a thần phù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: athầnphù

Dịch a thần phù sang tiếng Trung hiện đại:

xem bất thình lình; thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: phù

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ
phù:phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)
phù:phù trì
phù:phù (cái dùi trống)
phù:phù (cái dùi trống)
phù:Phù tang
phù:phù sa
phù:phù chú
phù:phù (cây có hoa làm thuốc)
phù:phù (hoa sen); phù dung
phù:phù (cỏ phù)
phù:con phù du
phù:con phù du
phù:phù (Tường thành lớp bên ngoài)
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
a thần phù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a thần phù Tìm thêm nội dung cho: a thần phù