Từ: 离奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[líqí] ly kỳ; không bình thường; khác thường; lạ lùng。不平常;出人意料。
情节离奇 。
tình tiết ly kỳ.
离奇古怪。
lạ lùng.
离奇的故事。
câu chuyện ly kỳ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
离奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离奇 Tìm thêm nội dung cho: 离奇