Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: leo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ leo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: leo

Nghĩa leo trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tng.). 2 Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang. 3 Mọc dài ra và vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tng.)."]

Dịch leo sang tiếng Trung hiện đại:

《在山上行走。》《(人)由低处到高处(多指步行)。》
爬; 登攀 《抓着东西往上去; 攀登。》
leo núi.
爬山。
《抓住东西向上爬。》
leo lên.
攀登。
攀登 《抓住东西爬上去。》
《抓住东西向上爬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: leo

leo𠖭:trong leo lẻo
leo:leo cây
leo:leo lét
leo:leo dây
leo: 
leo𨇉:leo dây
leo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: leo Tìm thêm nội dung cho: leo