Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 离子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lízǐ] ly tử; i-ông; i-on; ion (hoá học)。原子或原子团失去或得到电子后叫做离子。失去电子的带正电荷,叫正离子(或阳离子);得到电子的带负电荷,叫负离子(或阴离子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
离子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离子 Tìm thêm nội dung cho: 离子