Từ: 處女作 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 處女作:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 處 • 女 • 作
xử nữ tác
Tác phẩm đầu tay.
◇Ba Kim 巴金:
Tác vi biên tập, tha phát biểu liễu bất thiểu tân tác giả đích xử nữ tác, cổ lệ tân nhân hoài trứ dũng khí hòa tín tâm tiến nhập văn đàn
作為編輯, 他發表了不少新作者的處女作, 鼓勵新人懷着勇氣和信心進入文壇 (Trí "Thập nguyệt" 致十月).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 處
| xớ | 處: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 處: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |