Từ: 薄晓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄晓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄晓 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóxiǎo] bình minh; rạng đông; vừa sáng; sáng tinh mơ; sáng sớm。拂晓。天快亮的时候。
薄晓动身。
khởi hành lúc bình minh; sáng sớm lên đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
薄晓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄晓 Tìm thêm nội dung cho: 薄晓