Từ: 润滑油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 润滑油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 润滑油 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùnhuáyóu] dầu bôi trơn; mỡ bò。涂在机器轴承等运动部分表面的油质,作用是减少摩擦、避免发热,防止机器磨损,一般是分馏石油的产物,也有从动植物油中提炼的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
润滑油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 润滑油 Tìm thêm nội dung cho: 润滑油