Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 润滑油 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùnhuáyóu] dầu bôi trơn; mỡ bò。涂在机器轴承等运动部分表面的油质,作用是减少摩擦、避免发热,防止机器磨损,一般是分馏石油的产物,也有从动植物油中提炼的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 润滑油 Tìm thêm nội dung cho: 润滑油
