Từ: 霸道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá đạo
Đường lối thống trị dựa trên võ lực, hình pháp, quyền thế, v.v.Cường hoành, ngang ngược.Chỉ người ngang ngược, cường hoành.Mãnh liệt, dữ dội. ◇Lão tàn du kí 記:
Kim niên giá thủy, chân bá đạo! Nhất lai tựu nhất xích đa; nhất siếp tựu quá liễu nhị xích
水, 道! 多; (Đệ thập tứ hồi) Năm nay con nước này thật là dữ dội! Vừa mới cao hơn một thước, loáng một cái đã vượt quá hai thước!

Nghĩa của 霸道 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàdào] 1. bá đạo; độc tài; chuyên chế; quân phiệt; dùng sức mạnh để trị (chính sách thống trị bằng vũ lực, hình pháp, quyền thế trong triết học chính trị cổ đại Trung quốc). 中国古代政治哲学中指凭借武力、刑法、权势等进行统治的政策。
2. ngang ngược; hỗn xược. 强横不讲理;蛮横。
横行霸道
ngang ngược hỗn láo
这人真霸道,一点理也不讲
người này thật ngang ngược, bất kể lý lẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
霸道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸道 Tìm thêm nội dung cho: 霸道