Từ: 科学社会主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科学社会主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 科 • 学 • 社 • 会 • 主 • 义
Nghĩa của 科学社会主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēxuéshèhuìzhǔyì] chủ nghĩa xã hội khoa học。马克思主义的三个组成部分之一,是关于阶级斗争, 特别是关于无产阶级革命和无产阶级专政的学说。它 根据辩证唯物主义和历史唯物主义的理论,论证了社会主义的胜利和资本主义的 灭亡是不以人们意志为转移的客观规律,并提出从资本主义到共产主义的整个过渡时期必须实行无产阶级 专政,从而使 社会主义从空想变成了科学。也叫 科学共产主义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |