Cao su chống va đập cửa

Từ: 秦艽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秦艽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秦艽 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínjiāo] tần giao; cây long đởm (vị thuốc Đông Y)。草本植物,根土黄色,互相缠在一起,长一尺多,叶子和茎相连,都是青色,花紫花。根可以入药,治风湿病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秦

tần:nước Tần, tần ngần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艽

giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
秦艽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秦艽 Tìm thêm nội dung cho: 秦艽