hô ứng
Kẻ gọi người đáp, chỉ sự phù hợp, thanh khí tương thông.Văn chương đầu và cuối ứng hợp.
◎Như:
từ ý quán xuyến, tiền hậu hô ứng
詞意貫串, 前後呼應 lời và ý liên tiếp tương thông, phần trước với phần sau ứng hợp.
Nghĩa của 呼应 trong tiếng Trung hiện đại:
前后呼应
sau trước ăn ý với nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 應
| ưng | 應: | bất ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ừng | 應: | uống rượu ừng ực |

Tìm hình ảnh cho: 呼應 Tìm thêm nội dung cho: 呼應
