Từ: duy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ duy:
Nghĩa của 沩 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]
Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 7
Hán Việt:
(tên sông, thuộc Hồ Nam, Trung Quốc.)。水名,在中国湖南省。
Chữ gần giống với 沩:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: wei2, wei3;
Việt bính: wai2 wai4
1. [唯諾] dụy nặc 2. [唯己] duy kỉ 3. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 4. [唯我論] duy ngã luận 5. [唯一] duy nhất 6. [唯心論] duy tâm luận 7. [唯識] duy thức 8. [唯識論] duy thức luận 9. [唯實論] duy thực luận 10. [唯物論] duy vật luận;
唯 duy, dụy
Nghĩa Trung Việt của từ 唯
(Phó) Độc, chỉ, bui.§ Cũng như duy 惟.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Duy độc tự minh liễu, Dư nhân sở bất kiến 唯獨自明了, 餘人所不見 (Pháp sư công đức 法師功德) Chỉ riêng mình thấy rõ, Người khác không thấy được.Một âm là dụy.
(Phó) Dạ, tiếng thưa lại ngay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quan dụy dụy nhi tán 眾官唯唯而散 (Đệ bát hồi) Các quan dạ dạ rồi lui về.
dõi, như "dòng dõi, nối dõi" (vhn)
dói, như "dở dói" (btcn)
dúi, như "dúi cho ít tiền" (btcn)
duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (btcn)
duy, như "duy vật" (btcn)
giói, như "giói to (gọi to)" (btcn)
giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (btcn)
gioè, như "gioè ra (lan rộng ra)" (btcn)
dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (gdhn)
dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
duối, như "duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)" (gdhn)
Nghĩa của 唯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DUY
duy; chỉ; riêng chỉ。单单;只。
Từ ghép:
唯理论 ; 唯名论 ; 唯我主义 ; 唯物辩证法 ; 唯物论 ; 唯物史观 ; 唯物主义 ; 唯心论 ; 唯心史观 ; 唯心主义
[wěi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DUY
vâng; dạ。表示答应的词。
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
唯唯诺诺
Chữ gần giống với 唯:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
帷 duy
Nghĩa Trung Việt của từ 帷
(Danh) Màn che, trướng.◎Như: xa duy 車帷 màn xe, duy mạc 帷幕 màn trướng, duy bạc bất tu 帷薄不修 ô uế dâm dật (duy và bạc đều là màn ngăn che, ý nói trong ngoài không được sửa trị nghiêm túc).
duy, như "sàng duy tử (màn che)" (gdhn)
Nghĩa của 帷 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4
1. [恭惟] cung duy 2. [伏惟] phục duy 3. [思惟] tư duy;
惟 duy
Nghĩa Trung Việt của từ 惟
(Động) Mưu nghĩ.◎Như: tư duy 思惟 suy xét.
◇Sử Kí 史記: Thối nhi thâm duy viết: Phù Thi Thư ẩn ước giả, dục toại kì chí chi tư dã 退而深惟曰: 夫詩書隱約者, 欲遂其志之思也 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Lui về mà suy nghĩ sâu xa rằng: Kinh Thi, kinh Thư kín đáo ít lời, (là người viết) muốn gửi gấm ý chí tư tưởng của mình (trong đó).
(Phó) Chỉ (có một).
§ Như chữ duy 唯.
◎Như: duy nhất chánh sách 惟一政策 chỉ có một chánh sách.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất lộ giai lai duy bạch phát 一路偕來惟白髮 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Suốt dọc đường cùng ta chỉ có mái tóc bạc.(Liên) Tuy, dù.
§ Cùng nghĩa với tuy 雖.
◇Sử Kí 史記: Duy Tín diệc vi Đại vương bất như dã. Nhiên thần thường sự chi, thỉnh ngôn Hạng Vương chi vi nhân dã 惟信亦為大王不如也. 然臣嘗事之, 請言項王之為人也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Dù (Hàn) Tín này cũng thấy Đại Vương không bằng (Hạng Vương). Nhưng thần đã từng thờ (Hạng Vương), vậy xin nói rõ về con người đó.
duy, như "duy nhất; tư duy" (vhn)
Nghĩa của 惟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: DUY
1. riêng chỉ; chỉ; duy chỉ。单单, 只。
惟 一无二
chỉ có một không hai; có một không hai
2. chỉ có điều。只是。
他学习成绩很好,惟 身体稍差。
thành tích học tập của anh ấy rất tốt, chỉ có điều sức khoẻ không tốt.
助
3. (trợ từ, dùng trước từ chỉ ngày tháng năm, trong tiếng Việt không có từ tương đương)。助词,用在年、月、日之前。
惟 二月既望(既望:农历每月十六日)。
ngày mười sáu tháng hai (ngày mười sáu âm lịch mỗi tháng)
动
4. suy nghĩ。思想。
思惟
tư duy; suy nghĩ
Từ ghép:
惟独 ; 惟恐 ; 惟利是图 ; 惟妙惟肖 ; 惟命是听 ; 惟其 ; 惟我独尊 ; 惟一 ; 惟有
Chữ gần giống với 惟:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
维 duy
Nghĩa Trung Việt của từ 维
Giản thể của chữ 維.Nghĩa của 维 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: DUY
1. tiếp nối。连接。
2. giữ gìn; bảo toàn; duy trì。保持;保全。
维 持
duy trì
维 护
bảo vệ
3. họ Duy。姓。
4. suy nghĩ。思想。
5. chiều (khái niệm căn bản trong lý luận không gian và hình học. Mỗi nhân tố tạo thành không gian như dài, rộng, cao được gọi là chiều, như đường thẳng thì một chiều, mặt phẳng thì hai chiều, không gian bình thường thì ba chiều)。几何学及空间 理论的基本概念。构成空间的每个因素(如长、宽、高)叫做一维,如直线是一维的,平面是二维的,普通 空间是三维的。
Từ ghép:
维持 ; 维川 ; 维多利亚 ; 维尔纽斯 ; 维管束 ; 维护 ; 维拉港 ; 维纶 ; 维棉布 ; 维生素 ; 维生素A ; 维生素B1 ; 维生素B2 ; 维生素B5 ; 维生素B11 ; 维生素B12 ; 维生素C ; 维生素D ; 维生素E ; 维生素K ; 维生素P ; 维生素PP ; 维他命 ; 维吾尔族 ; 维系 ; 维新 ; 维修 ; 维也纳 ; 维族
Dị thể chữ 维
維,
Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: gwai1;
溈 duy
Nghĩa Trung Việt của từ 溈
(Danh) Sông Duy 溈, phát nguyên từ tỉnh Hồ Nam.Chữ gần giống với 溈:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
潍 duy
Nghĩa Trung Việt của từ 潍
Giản thể của chữ 濰.Nghĩa của 潍 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DUY
Duy Hà (tên sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。潍河,水名,在山东。
Chữ gần giống với 潍:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 潍
濰,
Tự hình:

Pinyin: wei2, yi2;
Việt bính: wai4
1. [巴利維亞] ba lợi duy á 2. [八維] bát duy 3. [綱維] cương duy 4. [維也納] duy dã nạp 5. [維他命] duy tha mệnh 6. [維持] duy trì 7. [四維] tứ duy;
維 duy
Nghĩa Trung Việt của từ 維
(Danh) Dây, dây để buộc.(Danh) Phép tắc, kỉ cương.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bất dĩ thử thì dẫn cương duy, tận tư lự 不以此時引綱維, 盡思慮 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lúc đó không biết lấy kỉ cương mà trình bày, suy nghĩ tới cùng.
(Danh) Mép lưới, bốn giường lưới gọi là duy.
§ Vì thế bốn phương cũng gọi là tứ duy 四維.
(Danh) Bờ, góc.
◎Như: thiên duy 天維 bên trời, khôn duy 坤維 bên đất.
(Danh) Sợi, xơ.
§ Phàm vật gì nhỏ mà dài đều gọi là duy.
◎Như: các loài động vật, thực vật có chất như sợi nhỏ và dài như xơ mướp, xơ thịt gọi là tiêm duy chất 纖維質.
(Danh) Họ Duy.
(Động) Buộc, cột.
◎Như: duy hệ 維縶 ràng buộc, duy chu 維舟 buộc thuyền.
(Động) Liên kết.
◇Chu Lễ 周禮: Kiến mục lập giam, dĩ duy bang quốc 建牧立監, 以維邦國 (Hạ quan 夏官, Đại tư mã 大司馬) Lập ra các chức quan coi sóc, giám sát, để liên kết các nước lớn nhỏ.
(Động) Giữ gìn, bảo hộ.
◎Như: duy hộ 維護 giữ gìn che chở, duy trì 維持 giữ gìn.
(Phó) Chỉ, bui.
§ Cũng như duy 惟 hay duy 唯.
(Trợ) Tiếng giúp lời (ngữ khí từ).
◇Vương Bột 王勃: Thì duy cửu nguyệt, tự thuộc tam thu 時維九月, 序屬三秋 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Lúc ấy đương là tháng chín, tiết trời vào tháng thứ ba của mùa thu.
duy, như "duy tân; duy trì" (gdhn)
Chữ gần giống với 維:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 維
维,
Tự hình:

U+7F79, tổng 16 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
罹 li, duy
Nghĩa Trung Việt của từ 罹
(Danh) Lo âu, buồn khổ.◇Thi Kinh 詩經: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
(Động) Gặp, mắc phải.
◎Như: li họa 罹禍 gặp tai vạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim thừa nghiêm mệnh, bất ý li thử kì thảm 今承嚴命, 不意罹此奇慘 (Thâu đào 偷桃) Nay vâng lệnh quan, không ngờ mắc phải thảm họa kì lạ này.
§ Ta quen đọc là duy.
li, như "li bệnh; li nạn" (gdhn)
Nghĩa của 罹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LI
书
gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn)。 遭遇;遭受(灾祸或疾病)。
罹祸。
gặp tai hoạ.
罹病。
mắc phải bệnh tật.
Từ ghép:
罹难
Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
濰 duy
Nghĩa Trung Việt của từ 濰
(Danh) Sông Duy 濰河, ở Sơn Đông.Chữ gần giống với 濰:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濰
潍,
Tự hình:

Dịch duy sang tiếng Trung hiện đại:
唯; 唯独; 唯有; 只有 《单单; 只。》xem suy nghĩ
Nghĩa chữ nôm của chữ: duy
| duy | 唯: | duy vật |
| duy | 帷: | sàng duy tử (màn che) |
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
| duy | 維: | duy tân; duy trì |
Gới ý 15 câu đối có chữ duy:
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Tìm hình ảnh cho: duy Tìm thêm nội dung cho: duy
