Từ: xa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ xa:

车 xa車 xa砗 xa奢 xa赊 xa硨 xa蛼 xa賒 xa

Đây là các chữ cấu thành từ này: xa

xa [xa]

U+8F66, tổng 4 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 車;
Pinyin: che1, ju1;
Việt bính: ce1 geoi1;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 车

Giản thể của chữ .
xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (gdhn)

Nghĩa của 车 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (車)
[chē]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 7
Hán Việt: XA
1. xe; xa。陆地上有轮子的运输工具。
火车。
hoả xa
汽车。
xe hơi.
马车。
xe ngựa.
2. guồng; ròng rọc。利用轮轴旋转的工具。
纺车。
guồng kéo sợi.
滑车。
ròng rọc.
水车。
guồng nước.
3. máy móc。机器。
开车。
mở máy.
车间。
phân xưởng.
4. tiện; gọt (bằng máy)。用车床切削东西。
车圆。
tiện thành hình tròn.
车光。
tiện nhẵn.
5. guồng nước。用水车取水。
车水。
guồng nước.

6. quay; xoay (thường chỉ cơ thể)。转动(多指身体)。
车过头来。
quay đầu lại.
7. họ Xa。姓。
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
车把 ; 车把势 ; 车场 ; 车床 ; 车次 ; 车刀 ; 车到山前必有路 ; 车道 ; 车灯 ; 车队 ; 车夫 ; 车盖 ; 车工 ; 车钩 ; 车轱辘 ; 车轱辘话 ; 车祸 ; 车技 ; 车驾 ; 车间 ; 车口 ; 车库 ; 车梁木 ; 车辆 ; 车辆厂 ; 车裂 ; 车流 ; 车轮 ; 车轮战 ; 车马费 ; 车门 ; 车皮 ; 车票 ; 车前 ; 车钱 ; 车身 ; 车水马龙 ; 车速 ; 车胎 ; 车条 ; 车厢 ; 车辕 ; 车载斗量 ; 车站 ; 车照 ; 车辙 ; 车轴 ; 车轴草 ; 车子
Từ phồn thể: (車)
[jū]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: XA
con xe; quân xa (trong cờ tướng)。象棋棋子的一种。
Ghi chú: 另见chē。

Chữ gần giống với 车:

,

Dị thể chữ 车

,

Chữ gần giống 车

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 车 Tự hình chữ 车 Tự hình chữ 车 Tự hình chữ 车

xa [xa]

U+8ECA, tổng 7 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: che1, ju1;
Việt bính: ce1 geoi1
1. [包車] bao xa 2. [蒲車] bồ xa 3. [腳踏車] cước đạp xa 4. [洋車] dương xa 5. [汽車] khí xa 6. [坦克車] thản khắc xa 7. [車裂] xa liệt;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 車

(Danh) Xe.
◎Như: khí xa
xe hơi, hỏa xa xe lửa.

(Danh)
Hàm răng.
◇Tả truyện : Phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn , (Hi Công ngũ niên ) Xương má và hàm răng cùng nương tựa nhau, môi hở răng lạnh.

(Danh)
Guồng (có trục, có bánh xe xoay vần).
◎Như: thủy xa xe nước, phưởng xa cái guồng xe sợi.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị chỉ số lần xe chuyên chở.
◎Như: nhất xa sa thạch một xe đá cát.

(Danh)
Họ Xa.

(Động)
May (bằng máy).
◎Như: xa y phục may quần áo.

(Động)
Tiện.
◎Như: xa viên tiện tròn, xa oản tiện chén bát, xa pha li tiện thủy tinh.

(Động)
Guồng, đạp nước (để dẫn nước lên cao).
◎Như: xa thủy guồng nước, đạp nước.

(Động)
Chở (bẳng xe).
◎Như: xa lạp ngập chở rác.

xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (vhn)
xe, như "xe cộ, xe đất" (btcn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn)
se, như "se da (khô da)" (gdhn)
xế, như "tài xế" (gdhn)

Chữ gần giống với 車:

, ,

Dị thể chữ 車

,

Chữ gần giống 車

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 車 Tự hình chữ 車 Tự hình chữ 車 Tự hình chữ 車

xa [xa]

U+7817, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 硨;
Pinyin: che1, fa3, ge2, jie2;
Việt bính: ce1;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 砗

Giản thể của chữ .

xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 砗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (硨)
[chē]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: XÀ
xà cừ。见〖砗磲〗。
Từ ghép:
砗磲

Chữ gần giống với 砗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Dị thể chữ 砗

,

Chữ gần giống 砗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砗 Tự hình chữ 砗 Tự hình chữ 砗 Tự hình chữ 砗

xa [xa]

U+5962, tổng 11 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: she1;
Việt bính: ce1 se1;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 奢

(Tính) Xa xỉ, phung phí.
◇Lí Thương Ẩn
: Thành do cần kiệm phá do xa (Vịnh sử ) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí.

(Tính)
Khoa trương, nhiều.

(Phó)
Quá đỗi, quá đáng.
◎Như: xa vọng mong mỏi thái quá.
◇Phù sanh lục kí : Dư bổn vô xa vọng, toại nặc chi , (Khảm kha kí sầu ) Tôi vốn không trông chờ gì nhiều, nên nhận lời.

(Danh)
Họ Xa.
xa, như "xa hoa ; xa vọng (quá đáng)" (vhn)

Nghĩa của 奢 trong tiếng Trung hiện đại:

[shē]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: XA
1. xa xỉ。奢侈。
穷奢极欲。
hết sức xa xỉ.
2. quá đáng。过分的。
奢望。
tham vọng quá đáng.
Từ ghép:
奢侈 ; 奢华 ; 奢靡 ; 奢望

Chữ gần giống với 奢:

,

Chữ gần giống 奢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奢 Tự hình chữ 奢 Tự hình chữ 奢 Tự hình chữ 奢

xa [xa]

U+8D4A, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賒;
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 赊

Giản thể của chữ .
xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (gdhn)

Nghĩa của 赊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賒)
[shē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: XA
chịu; nợ。赊欠。
赊购。
mua chịu.
赊销。
bán chịu.
Từ ghép:
赊购 ; 赊欠 ; 赊销 ; 赊帐

Chữ gần giống với 赊:

, , , ,

Dị thể chữ 赊

,

Chữ gần giống 赊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赊 Tự hình chữ 赊 Tự hình chữ 赊 Tự hình chữ 赊

xa [xa]

U+7868, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: che1;
Việt bính: ce1;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 硨

(Danh) Xa cừ con xa cừ, một loại hầu, vỏ dùng làm đồ trang sức.

xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 硨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Dị thể chữ 硨

,

Chữ gần giống 硨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硨 Tự hình chữ 硨 Tự hình chữ 硨 Tự hình chữ 硨

xa [xa]

U+86FC, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: che1;
Việt bính: ;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 蛼

(Danh) Xa ngao con nghêu.
§ Một loài hàu, vỏ tía, lốm đốm, dùng làm thuốc.

Chữ gần giống với 蛼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Dị thể chữ 蛼

𰲬,

Chữ gần giống 蛼

, , , , , 軿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛼 Tự hình chữ 蛼 Tự hình chữ 蛼 Tự hình chữ 蛼

xa [xa]

U+8CD2, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;

xa

Nghĩa Trung Việt của từ 賒

(Động) Mua chịu.
◎Như: xa trướng
tính sổ mua chịu.
◇Nguyễn Trãi : Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa , (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Mỗi năm không mất đồng tiền nào để mua.

(Động)
Khoan thứ.
◇Giang Yêm : Thử nhi khả xa, thục bất khả hựu , (Thượng thư phù ) Cái đó còn khoan thứ được thì điều gì mà chẳng dung thứ.

(Tính)
Xa xôi.
◇Vương Bột : Bắc Hải tuy xa, phù dao khả tiếp , (Đằng Vương Các tự ) Bắc Hải tuy xa xôi, nhưng cỡi gió có thể đi tới.

(Tính)
Lâu dài.
◎Như: tuế nguyệt xa năm dài tháng rộng.

(Tính)
Thưa, ít.
◇Tiền Khởi : Bất úy tâm kì trở, Duy sầu diện hội xa , (Tống Phí tú tài quy Hành Châu ) Không ngại lòng cách trở, Chỉ buồn vì gặp mặt thưa thớt.

(Danh)
Hành vi xa xỉ.
§ Thông xa .
◇Hậu Hán Thư : Luận viết: Sở sở y phục, giới tại cùng xa : , (Vương Sung đẳng truyện ) Luận rằng: Áo quần đẹp đẽ, răn ở chỗ xa xỉ quá mức.
§ Còn viết là .
xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (vhn)

Chữ gần giống với 賒:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 賒

,

Chữ gần giống 賒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賒 Tự hình chữ 賒 Tự hình chữ 賒 Tự hình chữ 賒

Dịch xa sang tiếng Trung hiện đại:

《指空间。》《陆地上有轮子的运输工具。》
hoả xa
火车。
《距离远; 差别大。》
《遥远。》
《间隔; 距离。》
遥遥 《形容距离远。》
浻; 辽; 远; 遐; 逖 《空间或时间的距离长(跟"近"相对)。》
xa xăm.
辽远。
nơi xa; chốn xa
远处。
đường xa
路远。
Quảng Châu cách Bắc Kinh rất xa.
广州离北京很远。
cần phải nhìn xa
眼光要看得远。
bà con xa
远亲。
bà con xa; chi họ xa
远房。
xa gần
遐迩。
离开; 背离; 离别 《跟人、物或地方分开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xa Tìm thêm nội dung cho: xa