Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ xa:
Biến thể phồn thể: 車;
Pinyin: che1, ju1;
Việt bính: ce1 geoi1;
车 xa
xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (gdhn)
Pinyin: che1, ju1;
Việt bính: ce1 geoi1;
车 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 车
Giản thể của chữ 車.xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (gdhn)
Nghĩa của 车 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (車)
[chē]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 7
Hán Việt: XA
1. xe; xa。陆地上有轮子的运输工具。
火车。
hoả xa
汽车。
xe hơi.
马车。
xe ngựa.
2. guồng; ròng rọc。利用轮轴旋转的工具。
纺车。
guồng kéo sợi.
滑车。
ròng rọc.
水车。
guồng nước.
3. máy móc。机器。
开车。
mở máy.
车间。
phân xưởng.
4. tiện; gọt (bằng máy)。用车床切削东西。
车圆。
tiện thành hình tròn.
车光。
tiện nhẵn.
5. guồng nước。用水车取水。
车水。
guồng nước.
方
6. quay; xoay (thường chỉ cơ thể)。转动(多指身体)。
车过头来。
quay đầu lại.
7. họ Xa。姓。
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
车把 ; 车把势 ; 车场 ; 车床 ; 车次 ; 车刀 ; 车到山前必有路 ; 车道 ; 车灯 ; 车队 ; 车夫 ; 车盖 ; 车工 ; 车钩 ; 车轱辘 ; 车轱辘话 ; 车祸 ; 车技 ; 车驾 ; 车间 ; 车口 ; 车库 ; 车梁木 ; 车辆 ; 车辆厂 ; 车裂 ; 车流 ; 车轮 ; 车轮战 ; 车马费 ; 车门 ; 车皮 ; 车票 ; 车前 ; 车钱 ; 车身 ; 车水马龙 ; 车速 ; 车胎 ; 车条 ; 车厢 ; 车辕 ; 车载斗量 ; 车站 ; 车照 ; 车辙 ; 车轴 ; 车轴草 ; 车子
Từ phồn thể: (車)
[jū]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: XA
con xe; quân xa (trong cờ tướng)。象棋棋子的一种。
Ghi chú: 另见chē。
[chē]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 7
Hán Việt: XA
1. xe; xa。陆地上有轮子的运输工具。
火车。
hoả xa
汽车。
xe hơi.
马车。
xe ngựa.
2. guồng; ròng rọc。利用轮轴旋转的工具。
纺车。
guồng kéo sợi.
滑车。
ròng rọc.
水车。
guồng nước.
3. máy móc。机器。
开车。
mở máy.
车间。
phân xưởng.
4. tiện; gọt (bằng máy)。用车床切削东西。
车圆。
tiện thành hình tròn.
车光。
tiện nhẵn.
5. guồng nước。用水车取水。
车水。
guồng nước.
方
6. quay; xoay (thường chỉ cơ thể)。转动(多指身体)。
车过头来。
quay đầu lại.
7. họ Xa。姓。
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
车把 ; 车把势 ; 车场 ; 车床 ; 车次 ; 车刀 ; 车到山前必有路 ; 车道 ; 车灯 ; 车队 ; 车夫 ; 车盖 ; 车工 ; 车钩 ; 车轱辘 ; 车轱辘话 ; 车祸 ; 车技 ; 车驾 ; 车间 ; 车口 ; 车库 ; 车梁木 ; 车辆 ; 车辆厂 ; 车裂 ; 车流 ; 车轮 ; 车轮战 ; 车马费 ; 车门 ; 车皮 ; 车票 ; 车前 ; 车钱 ; 车身 ; 车水马龙 ; 车速 ; 车胎 ; 车条 ; 车厢 ; 车辕 ; 车载斗量 ; 车站 ; 车照 ; 车辙 ; 车轴 ; 车轴草 ; 车子
Từ phồn thể: (車)
[jū]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: XA
con xe; quân xa (trong cờ tướng)。象棋棋子的一种。
Ghi chú: 另见chē。
Chữ gần giống với 车:
车,Dị thể chữ 车
車,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 车;
Pinyin: che1, ju1;
Việt bính: ce1 geoi1
1. [包車] bao xa 2. [蒲車] bồ xa 3. [腳踏車] cước đạp xa 4. [洋車] dương xa 5. [汽車] khí xa 6. [坦克車] thản khắc xa 7. [車裂] xa liệt;
車 xa
◎Như: khí xa 汽車 xe hơi, hỏa xa 火車 xe lửa.
(Danh) Hàm răng.
◇Tả truyện 左傳: Phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn 輔車相依, 脣亡齒寒 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Xương má và hàm răng cùng nương tựa nhau, môi hở răng lạnh.
(Danh) Guồng (có trục, có bánh xe xoay vần).
◎Như: thủy xa 水車 xe nước, phưởng xa 紡車 cái guồng xe sợi.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số lần xe chuyên chở.
◎Như: nhất xa sa thạch 一車砂石 một xe đá cát.
(Danh) Họ Xa.
(Động) May (bằng máy).
◎Như: xa y phục 車衣服 may quần áo.
(Động) Tiện.
◎Như: xa viên 車圓 tiện tròn, xa oản 車碗 tiện chén bát, xa pha li 車玻璃 tiện thủy tinh.
(Động) Guồng, đạp nước (để dẫn nước lên cao).
◎Như: xa thủy 車水 guồng nước, đạp nước.
(Động) Chở (bẳng xe).
◎Như: xa lạp ngập 車垃圾 chở rác.
xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (vhn)
xe, như "xe cộ, xe đất" (btcn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn)
se, như "se da (khô da)" (gdhn)
xế, như "tài xế" (gdhn)
Pinyin: che1, ju1;
Việt bính: ce1 geoi1
1. [包車] bao xa 2. [蒲車] bồ xa 3. [腳踏車] cước đạp xa 4. [洋車] dương xa 5. [汽車] khí xa 6. [坦克車] thản khắc xa 7. [車裂] xa liệt;
車 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 車
(Danh) Xe.◎Như: khí xa 汽車 xe hơi, hỏa xa 火車 xe lửa.
(Danh) Hàm răng.
◇Tả truyện 左傳: Phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn 輔車相依, 脣亡齒寒 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Xương má và hàm răng cùng nương tựa nhau, môi hở răng lạnh.
(Danh) Guồng (có trục, có bánh xe xoay vần).
◎Như: thủy xa 水車 xe nước, phưởng xa 紡車 cái guồng xe sợi.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số lần xe chuyên chở.
◎Như: nhất xa sa thạch 一車砂石 một xe đá cát.
(Danh) Họ Xa.
(Động) May (bằng máy).
◎Như: xa y phục 車衣服 may quần áo.
(Động) Tiện.
◎Như: xa viên 車圓 tiện tròn, xa oản 車碗 tiện chén bát, xa pha li 車玻璃 tiện thủy tinh.
(Động) Guồng, đạp nước (để dẫn nước lên cao).
◎Như: xa thủy 車水 guồng nước, đạp nước.
(Động) Chở (bẳng xe).
◎Như: xa lạp ngập 車垃圾 chở rác.
xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (vhn)
xe, như "xe cộ, xe đất" (btcn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn)
se, như "se da (khô da)" (gdhn)
xế, như "tài xế" (gdhn)
Dị thể chữ 車
车,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 硨;
Pinyin: che1, fa3, ge2, jie2;
Việt bính: ce1;
砗 xa
xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Pinyin: che1, fa3, ge2, jie2;
Việt bính: ce1;
砗 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 砗
Giản thể của chữ 硨.xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 砗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (硨)
[chē]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: XÀ
xà cừ。见〖砗磲〗。
Từ ghép:
砗磲
[chē]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: XÀ
xà cừ。见〖砗磲〗。
Từ ghép:
砗磲
Dị thể chữ 砗
硨,
Tự hình:

Pinyin: she1;
Việt bính: ce1 se1;
奢 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 奢
(Tính) Xa xỉ, phung phí.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thành do cần kiệm phá do xa 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí.
(Tính) Khoa trương, nhiều.
(Phó) Quá đỗi, quá đáng.
◎Như: xa vọng 奢望 mong mỏi thái quá.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dư bổn vô xa vọng, toại nặc chi 余本無奢望, 遂諾之 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Tôi vốn không trông chờ gì nhiều, nên nhận lời.
(Danh) Họ Xa.
xa, như "xa hoa ; xa vọng (quá đáng)" (vhn)
Nghĩa của 奢 trong tiếng Trung hiện đại:
[shē]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: XA
1. xa xỉ。奢侈。
穷奢极欲。
hết sức xa xỉ.
2. quá đáng。过分的。
奢望。
tham vọng quá đáng.
Từ ghép:
奢侈 ; 奢华 ; 奢靡 ; 奢望
Số nét: 12
Hán Việt: XA
1. xa xỉ。奢侈。
穷奢极欲。
hết sức xa xỉ.
2. quá đáng。过分的。
奢望。
tham vọng quá đáng.
Từ ghép:
奢侈 ; 奢华 ; 奢靡 ; 奢望
Chữ gần giống với 奢:
奢,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賒;
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;
赊 xa
xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (gdhn)
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;
赊 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 赊
Giản thể của chữ 賒.xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (gdhn)
Nghĩa của 赊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賒)
[shē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: XA
chịu; nợ。赊欠。
赊购。
mua chịu.
赊销。
bán chịu.
Từ ghép:
赊购 ; 赊欠 ; 赊销 ; 赊帐
[shē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: XA
chịu; nợ。赊欠。
赊购。
mua chịu.
赊销。
bán chịu.
Từ ghép:
赊购 ; 赊欠 ; 赊销 ; 赊帐
Dị thể chữ 赊
賒,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 砗;
Pinyin: che1;
Việt bính: ce1;
硨 xa
xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Pinyin: che1;
Việt bính: ce1;
硨 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 硨
(Danh) Xa cừ 硨磲 con xa cừ, một loại hầu, vỏ dùng làm đồ trang sức.xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Dị thể chữ 硨
砗,
Tự hình:

Pinyin: che1;
Việt bính: ;
蛼 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 蛼
(Danh) Xa ngao 蛼螯 con nghêu.§ Một loài hàu, vỏ tía, lốm đốm, dùng làm thuốc.
Chữ gần giống với 蛼:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蛼
𰲬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赊;
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;
賒 xa
◎Như: xa trướng 賒帳 tính sổ mua chịu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa 徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Mỗi năm không mất đồng tiền nào để mua.
(Động) Khoan thứ.
◇Giang Yêm 江淹: Thử nhi khả xa, thục bất khả hựu 此而可賒, 孰不可宥 (Thượng thư phù 尚書符) Cái đó còn khoan thứ được thì điều gì mà chẳng dung thứ.
(Tính) Xa xôi.
◇Vương Bột 王勃: Bắc Hải tuy xa, phù dao khả tiếp 北海雖賒, 扶搖可接 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bắc Hải tuy xa xôi, nhưng cỡi gió có thể đi tới.
(Tính) Lâu dài.
◎Như: tuế nguyệt xa 歲月賒 năm dài tháng rộng.
(Tính) Thưa, ít.
◇Tiền Khởi 錢起: Bất úy tâm kì trở, Duy sầu diện hội xa 不畏心期阻, 惟愁面會賒 (Tống Phí tú tài quy Hành Châu 送費秀才歸衡州) Không ngại lòng cách trở, Chỉ buồn vì gặp mặt thưa thớt.
(Danh) Hành vi xa xỉ.
§ Thông xa 奢.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Luận viết: Sở sở y phục, giới tại cùng xa 論曰: 楚楚衣服, 戒在窮賒 (Vương Sung đẳng truyện 宋弘傳) Luận rằng: Áo quần đẹp đẽ, răn ở chỗ xa xỉ quá mức.
§ Còn viết là 賖.
xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (vhn)
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;
賒 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 賒
(Động) Mua chịu.◎Như: xa trướng 賒帳 tính sổ mua chịu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa 徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Mỗi năm không mất đồng tiền nào để mua.
(Động) Khoan thứ.
◇Giang Yêm 江淹: Thử nhi khả xa, thục bất khả hựu 此而可賒, 孰不可宥 (Thượng thư phù 尚書符) Cái đó còn khoan thứ được thì điều gì mà chẳng dung thứ.
(Tính) Xa xôi.
◇Vương Bột 王勃: Bắc Hải tuy xa, phù dao khả tiếp 北海雖賒, 扶搖可接 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bắc Hải tuy xa xôi, nhưng cỡi gió có thể đi tới.
(Tính) Lâu dài.
◎Như: tuế nguyệt xa 歲月賒 năm dài tháng rộng.
(Tính) Thưa, ít.
◇Tiền Khởi 錢起: Bất úy tâm kì trở, Duy sầu diện hội xa 不畏心期阻, 惟愁面會賒 (Tống Phí tú tài quy Hành Châu 送費秀才歸衡州) Không ngại lòng cách trở, Chỉ buồn vì gặp mặt thưa thớt.
(Danh) Hành vi xa xỉ.
§ Thông xa 奢.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Luận viết: Sở sở y phục, giới tại cùng xa 論曰: 楚楚衣服, 戒在窮賒 (Vương Sung đẳng truyện 宋弘傳) Luận rằng: Áo quần đẹp đẽ, răn ở chỗ xa xỉ quá mức.
§ Còn viết là 賖.
xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (vhn)
Dị thể chữ 賒
赊,
Tự hình:

Dịch xa sang tiếng Trung hiện đại:
长 《指空间。》车 《陆地上有轮子的运输工具。》hoả xa
火车。
悬 《距离远; 差别大。》
遥 《遥远。》
隔 《间隔; 距离。》
遥遥 《形容距离远。》
浻; 辽; 远; 遐; 逖 《空间或时间的距离长(跟"近"相对)。》
xa xăm.
辽远。
nơi xa; chốn xa
远处。
đường xa
路远。
Quảng Châu cách Bắc Kinh rất xa.
广州离北京很远。
cần phải nhìn xa
眼光要看得远。
bà con xa
远亲。
bà con xa; chi họ xa
远房。
xa gần
遐迩。
离开; 背离; 离别 《跟人、物或地方分开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xa
| xa | 佘: | xa (tên họ) |
| xa | 𬧲: | |
| xa | 𬚞: | từ xa |
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xa | 𤥭: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 賒: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: xa Tìm thêm nội dung cho: xa
