Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 古體詩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古體詩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ thể thi
Một thể thơ cổ, mỗi câu có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ, số câu không hạn chế, cách gieo vân không gò bó, không cần bằng trắc đối ngẫu. Gọi tắt là
cổ thi
詩,
cổ thể
體.

Nghĩa của 古体诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔtǐshī] thơ cổ; thể thơ cổ。唐代以后指区别于近体诗(律诗、绝句)的一种诗体,有四言、五言、六言、七言等形式,句数没有限制,每句的字数也可以不齐,平仄和用韵都比较自由。也叫古诗或古风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詩

thi:thi nhân
thơ:bài thơ
古體詩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古體詩 Tìm thêm nội dung cho: 古體詩