Từ: 流苏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流苏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 流 • 苏

Nghĩa của 流苏 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúsù] tua cờ; tua。装在车马、楼台、帐幕等上面的穗状饰物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

tô苏:sông Tô Lịch
流苏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流苏 Tìm thêm nội dung cho: 流苏