Từ: sa cơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sa cơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sa • cơ

Nghĩa sa cơ trong tiếng Việt:

["- dt. Lâm vào cảnh rủi ro: giúp đỡ kẻ bị sa cơ phòng lúc sa cơ."]

Dịch sa cơ sang tiếng Trung hiện đại:

失机; 错失良机 《失去机会, 特指某些球类比赛中的一方发生失误, 失去得分的机会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa娑:sa la song thụ (một loại cây)
sa挲:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa挱:tra sa (mở rộng)
sa桬:cây cần sa
sa沙:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa痧:sa tử (bệnh lên sởi)
sa砂:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa紗:vải sa
sa纱:vải sa
sa莎:cây cần sa
sa裟:áo cà sa
sa蹉:sa ngã, sa cơ
sa鯊:sa ngư (cá mập)
sa鲨:sa ngư (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

cơ几:cơ hồ; cơ man
cơ剞: 
cơ叽: 
cơ唧:tạp cơ (vải kaki)
cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc
cơ埮:cơ nghiệp
cơ墼: 
cơ奇:đầu cơ
cơ姬:ca cơ (con hát)
cơ幾:cơ hồ; cơ man
cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ機:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ犄:trác tử cơ (góc)
cơ矶:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ磯:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ箕:cơ (cái mẹt hốt bụi)
cơ箍:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
cơ綦:cơ nan (rất)
cơ肌:cơ bắp; cơ thể
cơ𦠄:cơ bắp; cơ thể
cơ萁:cơ (dây đậu)
cơ虮:cơ (trứng rận)
cơ蟣:cơ (trứng rận)
cơ讥:cơ tiếu (chê cười)
cơ譏:cơ tiếu (chê cười)
cơ飢:cơ cực, cơ hàn
cơ饥:cơ cực, cơ hàn
cơ饑:cơ cực, cơ hàn
sa cơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sa cơ Tìm thêm nội dung cho: sa cơ