Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sa cơ trong tiếng Việt:
["- dt. Lâm vào cảnh rủi ro: giúp đỡ kẻ bị sa cơ phòng lúc sa cơ."]Dịch sa cơ sang tiếng Trung hiện đại:
失机; 错失良机 《失去机会, 特指某些球类比赛中的一方发生失误, 失去得分的机会。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sa
| sa | 𬇭: | sa cơ, sa ngã |
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |
| sa | 挱: | tra sa (mở rộng) |
| sa | 桬: | cây cần sa |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sa | : | ma sa (vuốt ve) |
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |
| sa | 紗: | vải sa |
| sa | 纱: | vải sa |
| sa | 莎: | cây cần sa |
| sa | 裟: | áo cà sa |
| sa | 蹉: | sa ngã, sa cơ |
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |

Tìm hình ảnh cho: sa cơ Tìm thêm nội dung cho: sa cơ
